Danh mục sản phẩm

Tin mới đăng

» Xem thêm

Tin tức & hình ảnh

Nước làm mát BASF Động cơ xe Du lịch & Vận tải Glysantin G30

Lượt xem: 1271

Tệp đính kèm

Tải xuống

Thông tin sản phẩm

Glysantin G30

Glysantin G 30 là chất làm mát gốc ethylene glycol, không chứa phụ gia nitrite-, amine-, phosphate-, silicate-, borate-, và phải pha loãng với nước trước khi dùng.

 


 

Đặc tính

Glysantin G 30 giúp bảo vệ vượt trội các loại động cơ hiện đại khỏi sự ăn mòn, đóng băng và chống sôi, đặc biệt không ăn mòn kim loại nhôm. Glysantin G 30 có tác dụng hiệu quả trong quá trình chống ăn mòn và lắng cặn các chi tiết trong hệ thống làm mát như vách máy, đỉnh xilanh, giàn tản nhiệt, bơm nước và giàn sưởi.

Glysantin G 30 đã được chính thức chấp thuận theo các tiêu chuẩn của các nhà sản xuất (OEM) sau:

  • MAN

MAN 324- SNF

  • Mercedes-Benz

DBL 7700.30, page 325.3

  • MTU

MTL 5048

  • Porsche

Carrera, Boxster, Cayenne

  • Scania

TI 02-98 0813 T/B/M sv

  • VW/Audi/Seat/Skoda

TL 774-D/F

 

 

Hướng dẫn sử dụng

Glysantin G 30 có thể trộn lẫn được với các hợp chất silicat có chứa chất làm mát theo tiêu chuẩn VW TL 774 C như Glysantin G 48 hoặc VW Coolant  G 11.

Những lợi thế vượt trội của Glysantin G 30 như đặc biệt bảo vệ cho kim loại nhôm và kéo dài tuổi thọ trong mọi điều kiện hoạt động, Glysantin G 30 không được pha chế với các loại nước làm mát khác, trừ trường hợp đặc biệt.

Glysantin G 30 phải được pha loãng với nước trước khi sử dụng.Sử dụng nước máy, nước khử ion hoặc nước cất pha với nồng độ 30 - 50%. Với nhiệt độ môi trường không dưới -8oC thì có thể pha theo tỷ lệ 20% Glysantin/ Nước (20/80). Trường hợp với nước cứng tương thích, cần phải pha loãng với nước như trên để giảm nồng độ của nước cứng.

Phải đảm bảo hệ thống làm mát được làm sạch và rửa bằng nước máy trước khi đổ dung dịch Glysantin G 30. Không sử dụng các loại nước bẩn từ khai thác mỏ, nước biển, nước lợ, nước muối, nước thải công nghiệp…

Các số liệu phân tích nước không vượt quá các giới hạn sau:

Độ cứng của nước: 0 - 20  dGH (0 – 3.6 mmol/l)

Hàm lượng cloride: tối đa  - 100 ppm

Hàm lượng sulphate: tối đa - 100 ppm

Trong trường hợp thành phần của nước vượt quá giới hạn cho phép như trên thì phải tìm ra biện pháp khắc phục, ví dụ như trộn với nước sạch, nước cất hoặc nước khử ion. Tỉ lệ cloride hoặc sulphate quá cao có thể được khắc phục theo cách này.

 

 

Thành phần hóa học

 

Nhận dạng

 

Thông số vật lý

 

 

 

 

 

 

 

Độ hòa tan

Mono Ethylene Glycol cùng các chất ức chế

Chất lỏng trong không có cặn

Tỷ trọng ở 20

1.122 – 1.125 g/cm3

DIN 51 757-4

Độ nhớt ở 20

22 – 26 mm2/s

DIN 51 562

Chỉ số khúc xạ ở 20

1.432 – 1.436

DIN 51 423

Nhiệt độ sôi

160

ASTM D 1120

Nhiệt độ bắt lửa

 120

DIN ISO 2592

Độ pH

8.2 – 8.6

ASTM D 1287

Hàm lượng kiềm

8 – 11ml

ASTM D 1121

Hàm lượng nước

Tối đa 3%

DIN 51 777-1

Pha với nước thường: Có thể pha với mọi tỷ lệ

Pha với nước cứng: Không gây ra kết tủa

 


 

Tính ổn định

 

Tính ổn định của chất ức chế sau 168h

Không phân tách

VW TL 774 D

Tính ổn định với nước cứng sau 10 ngày

Không phân tách

VW-PV 1426

 

Thông số kỹ thuật của Glysantin G 30 pha với nước

 

 

 

Độ nhớt, mm2/s

DIN 51 562

at 0       50 vol.% in water

                 33 vol.% in water

8.0 – 10.0

5.0 – 6.0

at 20     50 vol.% in water

                 33 vol.% in water

3.0 – 5.0

2.0 – 3.0

at 80     50 vol.% in water

                 33 vol.% in water

0.9 – 1.1

0.6 – 0.8

 

Đặc tính tạo bọt

 

Độ dẫn điện

Độ dãn nở cao su

20ml max./ 5ml max.                                             ASTM D 1881

app. 4mS/cm ở 23                      ASTM D 1125

Tỷ lệ 30-50% với nước

Với dung dịch 50% thử theo tiêu chuẩn SBR và EPDM

80 /168h             0-3%              Như trong nước tinh khiết

 

 

Độ ăn mòn

 

Kiểm tra độ ăn mòn trên kính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thử nghiệm sự ăn mòn

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiểm tra độ ăn mòn

Kiếm tra độ ăn mòn nhiệt

 

 

Độ kháng cự phân cực

 

 

 

 

 

 

 

ASTM D 1384

Kim loại và hợp kim

Trọng lượng giảm mg/coupon

Giới hạn ASTM D 3306

Đồng

-0.8*

Tối đa 10

Mối hàn

-1.2*

Tối đa 30

Đồng thau

-0.9*

Tối đa 10

Thép

+0.1

Tối đa 10

Gang

+1.3

Tối đa 10

Hợp kim nhôm

-4.0

Tối đa 30

ASTM D 2570

Kim loại và hợp kim

Trọng lượng giảm mg/coupon

Giới hạn ASTM D 3306

Đồng

-2.8*

Tối đa 20

Chì

-1.7*

Tối đa 60

Đồng thau

-1.4*

Tối đa 20

Thép

-0.3*

Tối đa 20

Gang

+3.0

Tối đa 20

Hợp kim nhôm

-3.3*

Tối đa 60

ASTM D 2809

 

Đánh giá

Giới hạn ASTM D 3306

Bơm nước bằng nhôm

9

Tối thiểu 8

ASTM D 4340

 

 

Tỷ lệ ăn mòn mg/cm2/tuần

Giới hạn ASTM D 3306

GAlSi6Cu4

-0.3

Tối đa 1.0

 

 

 

 

 

 

NF R 15-602-9

 

 

Giới hạn NF R 15-601

Nhôm

1.2*106 W*cm2

106 W*cm2

 

*Lưu ý: Giá trị âm nghĩa là tăng khối lượng.

 

 

Kiểm soát chất lượng

 

 

 

 

Điều kiện bảo quản

 

 

 

Màu sắc

Các dữ liệu trên đại diện cho giá trị trung bình tại thời điểm công bố thông số kỹ thuật này. Chúng không được coi là dữ liệu quy chuẩn. Dữ liệu sản phẩm được phát hành theo từng lô sản phẩm riêng biệt.

 

Glysantin G 30 để trong thùng chứa kín ban đầu ở nhiệt độ tối đa 30 có thể lưu trữ được ít nhất 3 năm. Không sử dụng các thùng lưu trữ có mạ kẽm vì chúng có thể bị ăn mòn.

 

Glysantin G 30 có màu:

  • Glysantin G 30-91: màu đỏ tươi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BASF Aktiengesellschaft

Perfomance Chemical for

Automotive and Oil Industry

67056 Lugwidshafen, Germany

www.basf.com/automotive-oil

 

An toàn

Khi sử dụng sản phẩm, các thông tin và lời khuyên đã có sẵn trong bản an toàn sản phẩm. Nên chú ý thêm các biện pháp phòng ngừa cần thiết khi xử lý hóa chất.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm cùng danh mục