Dầu nhờn CHEVRON Hàng hải Dầu thủy lực cao cấp Rando MV

Lượt xem: 565

Tệp đính kèm

Tải xuống

Thông tin sản phẩm

Du thy lc cho di nhit độ rng

Du thy lc cht lượng thượng hng, n định vi lc ct, độ nht đa cp, chng mài mòn, được pha chế để dùng cho các h thng thy lc có nhit độ làm vic và nhit độ môi trường biến thiên ln. 

 

 


ƯU ĐI

ng dng cho di nhit độ rng

Đặc tính độ nhớt đa cấp, ổn định với lực cắt giúp giảm nguy cơ hỏng hóc trong các hệ thống thủy lực chịu tải lớn hay áp suất cao và có nhiệt độ vận hành biến thiên lớn. 

Kéo dài tui th thiết b

Hệ phụ gia đặt biệt chống mài mòn làm giảm mài

mòn nhờ bảo vệ bề mặt kim loại ngay cả khi tải nặng phá vỡ màng dầu bôi trơn.

Gim thi gian ngng máy

Hệ phụ gia chống rỉ và chống ô xy hóa hữu hiệu ngăn ngừa sự hình thành các cặn rỉ có tính mài mòn, và các loại cặn bám, véc ni, cặn bùn do dầu xuống cấp. Những loại cặn này có thể gây hư hại bề mặt thiết bị và gioăng phớt cũng như sớm gây tắc lọc dầu.

Vn hành không s c

Đặc tính tách nước tốt và không bị thủy phân khiến dầu qua lọc rất tốt trong điều kiện bị nhiễm nước. Tính chất chống bọt và thoát khí tốt bảo đảm vận hành không sự cố và đạt hiệu suất của hệ thống. 

Kéo dài tui th ca d

Khả năng chống ô xy hóa giúp dầu không bị hóa đặc và tạo cặn khi sử dụng nhằm loại trừ nhu cầu thay dầu trước thời hạn. 

NG DNG 

- Các hệ thống thủy lực công nghiệp có nhiệt độ biến thiên trong dải rộng

- Các hệ thống thủy lực của thiết bị nông nghiệp, xây dựng và lưu động

- Các hệ thống thủy lực có bơm kiểu cánh gạt, bánh răng hay pít tông

- Các loại xe nâng (ở các xưởng đông lạnh)

- Máy đùn ép nhựa

- Các thiết bị trên boong tàu, bánh răng lái và thiết bị điều khiển tự động

- Các máy công cụ điều khiển số (NC)

- Các hệ bánh răng kín 

CÁC TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG 

. Denison Hydraulics HF-0 (ISO 32, 46, 68)

. Vickers M-2952-S, I-286-S [ứng dụng công nghiệp],

. M-2950-S [thiết bị di động] (ISO 32, 46, 68)

. Cincinnati Lamb (Cincinnati Milacron trước đây) P-68 (ISO 32), P-69 (ISO 68), P-70 (ISO 46)

. Mannesmann Rexroth RE 07 075

. Tiêu chuẩn ISO 6743 Phần 4, Loại HV

. DIN 51524 Phần 3, HVLP (ISO 15, 32, 46, 68, 100)

. SAE MS1004 HV (ISO 15, 22, 32, 46, 68, 100)

. US Steel 126 và 127