Dầu nhờn CHEVRON Công nghiệp Tuabin / Máy nén Regal R&O

Lượt xem: 552

Tệp đính kèm

Tải xuống

Thông tin sản phẩm

Du tuc-bin công nghip

Du tuc-bin cht lượng tuyt ho, c chế ô xy hóa, được pha chế t du gc tinh lc và ph gia chng r, chng ô xy hóa và chng to bt đặc bit. 


ƯU ĐIM

Kéo dài thi gian s dng du

Độ bền ô xy hóa tuyệt hảo được tạo nên bởi hệ phụ gia ức chế đa thành phần giúp chống lại sự xuống cấp của dầu khi làm việc ở điều kiện nhiệt độ cao và kéo dài tuổi thọ của dầu. 

Gim bo trì và thi gian ngng máy

Dầu gốc tinh lọc và hệ phụ gia ức chế ô xy hóa đa thành phần giúp chống lại sự hình thành cặn và véc ni có hại. Phụ gia chống rỉ đặc biệt giúp bảo vệ các chi tiết máy chống ăn mòn.

Vn hành không s c

Khả năng tách nước tuyệt hảo của dầu gốc tinh lọc và hệ phụ gia đặc biệt đảm bảo cho nước ngưng tụ - một thành phần có hại, lắng động nhanh chóng. Chất ức chế chống tạo bọt không chứa si-li-côn giúp cho khí thoát nhanh nhằm giảm thiểu sự tạo bọt và bảo đảm độ tin cậy cho các thiết bị thủy lực nhậy cảm.

Gim chi phí kho bãi

Công thức pha chế với chất chống ô xy hóa và chống rỉ chất lượng cao tạo ra khả năng đa dụng của dầu trong phạm vi ứng dụng công nghiệp rộng 

lớn, giảm thiểu chủng loại dầu cần tồn kho và tránh được việc sử dụng nhầm dầu. 

ỨNG DỤNG 

- Các tuốc-bin thủy lực và hơi nước hoạt động trong mọi điều kiện

- Các tuốc-bin ga công nghiệp hoạt động ở điều kiện trung bình với nhiệt độ nhớt không quá cao hoặc hệ bánh răng yêu cầu tính năng chịu tải tốt

- Máy nén khí pít tông, trục vít và ly tâm, quạt tuốc-bô và bơm li tâm yêu cầu nhớt chống ô xy hóa và chống rỉ (không dùng cho máy nén cung cấp khí để thở)

- Hệ thống bôi trơn nhúng ngập hoặc tuần hoàn cho các loại ổ trục, các hộp số có tải nhẹ, bơm chân không, máy công cụ (gồm cả những máy điều khiển bằng vi tính), băng tải, động cơ điện và các hệ thống thủy lực áp suất từ thấp đến vừa không cần tính năng chống mài mòn

CÁC TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG 

. Tiêu chuẩn BS 489:1999 (ISO 32 đến 68)

. Tiêu chuẩn Đức DIN 51515 Phần 1

. Đạt yêu cầu của các nhà chế tạo tuốc-bin chính như GE, Siemens-Westinghouse, Alstom (và ABB trước đây)

. Bảng M, David Brown, Cấp OM, IM, 2M, 3M (cấp ISO 32 đến 100 tương ứng)

. ANSI/AGMA 9005-E02: AGMA Lubricant Nos. 1,2,3 (ISO 46, 68, 100 tương ứng)

. Cincinnati Lamb (Cincinnati Milacron trước đây) P-38, P-55, P-54 (ISO 32, 46, 68 tương ứng) 

 

Sản phẩm cùng danh mục