GLYSANTIN G70 - NƯỚC LÀM MÁT ĐỘNG CƠ ĐẬM ĐẶC THƯƠNG HIỆU GLYSANTIN - CÔNG NGHỆ PHỤ GIA HỮU CƠ (OAT)
Chống tạo bọt | Chống ăn mòn | Chống đóng băng | Chống sôi | Kéo dài tuổi thọ động cơ
- Glysantin G 70 được phát triển nhằm bảo vệ động cơ ô tô con, xe tải và xe buýt có kết cấu bằng kim loại đen (thép, gang) và nhôm khỏi ăn mòn và hư hại do đóng băng. Sản phẩm chứa hỗn hợp các chất ức chế được thiết kế để mang lại mức độ bảo vệ chống ăn mòn rất cao cho động cơ và các bộ phận của hệ thống làm mát như két tản nhiệt, thân/nắp xi lanh và bơm nước.
- Glysantin G 70 được phát triển để đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn nước làm mát Toyota TSK2601G và được Toyota Motor Corporation (TMC) phê duyệt là nước làm mát tuổi thọ dài (Long Life Coolant – Class 8A). Glysantin G 70 cung cấp khả năng bảo vệ chống ăn mòn xuất sắc ngay cả sau khi xe vận hành quãng đường lên tới 160.000 km.
- Ngoài ra, Glysantin G 70 còn đáp ứng các yêu cầu của nhiều tiêu chuẩn nước làm mát quốc gia như JIS K 2234-1994, ASTM D 3306, BS 6580:1992 và nhiều tiêu chuẩn khác.
Đặc tính
- Giúp bảo vệ vượt trội các loại động cơ hiện đại khỏi sự ăn mòn, đóng băng và chống sôi, đặc biệt không ăn mòn kim loại nhôm.
- Có tác dụng hiệu quả trong quá trình chống ăn mòn và lắng cặn các chi tiết trong hệ thống làm mát như vách máy, đỉnh xilanh, giàn tản nhiệt, bơm nước và giàn sưởi.
ỨNG DỤNG
- Sử dụng cho ô tô con, xe tải và xe buýt có kết cấu bằng kim loại đen (thép, gang) và nhôm
Hướng dẫn sử dụng
- Glysantin G 70 có thể pha trộn với các nước làm mát động cơ không chứa silicat khác như Glysantin G 30, G 33 và G 34 khi cần thiết.
- Tuy nhiên, không nên pha trộn với các nước làm mát động cơ có chứa silicat như Glysantin G 05 và G 48, vì có thể xảy ra hiện tượng kết tủa.
- Glysantin G 70 phải được pha loãng với nước trước khi sử dụng. Sản phẩm tương thích với nước cứng và có thể pha với nước máy* trước khi châm vào hệ thống làm mát để tạo dung dịch có nồng độ từ 30 đến 65% theo thể tích.
- Khi pha chế nước làm mát, chỉ sử dụng nước sạch, không quá cứng. Nước thải mỏ, nước biển, nước lợ, nước muối đậm đặc (brine) và nước thải công nghiệp đều không phù hợp.
- Chỉ tiêu chất lượng nước không được vượt quá các giới hạn sau:
Độ cứng của nước: 0 – 20°dGH (0 – 3,6 mmol/l)
Hàm lượng clorua: tối đa 100 ppm
Hàm lượng sunfat: tối đa 100 ppm
- Trong trường hợp kết quả phân tích nước vượt quá giới hạn cho phép, nước phải được xử lý phù hợp, ví dụ như pha loãng với nước tinh khiết, nước cất hoặc nước khử ion. Hàm lượng clorua hoặc sunfat quá cao có thể được điều chỉnh bằng phương pháp này.
Thông số vật lý
| Tỷ trọng ở 20℃ |
1,128 – 1,132 g/cm³ |
DIN 51 757-4 |
| Nhiệt độ sôi |
159 – 169 °C |
ASTM D 1120 |
| Nhiệt độ bắt lửa |
110 – 135 °C |
DIN ISO 2592 |
| Độ pH |
7,2 – 7,9 |
ASTM D 1287 |
| Hàm lượng kiềm |
10,0 – 16,0 ml |
ASTM D 1121 |
| Hàm lượng nước |
4,0 – 5,0 % khối lượng |
DIN 51 777-1 |
| Hàm lượng tro |
2,8 – 3,6 % khối lượng |
ASTM D 1119 |
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT ĐỨC
Địa chỉ: số 274 Ngô Quyền, P. Vạn Mỹ, Q. Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
Khách hàng có nhu cầu tư vấn kỹ thuật, mua hàng số lượng lớn, đăng kí làm NPP các sản phẩm vui lòng liên hệ:
Hotline /Zalo : 0904.085.608 - Ms. Mai (Trưởng bộ phận Kinh doanh)
Email: sales@vietducjsc.vn